Xe nâng điện Still RX 20 1,6-2t


Công ty CP Phân phối Công nghiệp T&C (T&C ID) thuộc tập đoàn T&C là nhà phân phối độc quyền xe nâng hàng Still tại VIệt Nam.
Danh mục:

Trọng lượng nâng (capacity): 1.5 – 2.0 tấn (ton) Ắc quy (Battery): 48V/575-625Ah Động cơ: Sử dụng hoàn toàn động cơ xoay chiều 3 pha (AC motor – 3 phase) Chiều cao nâng (lifting height): 2750 mm – 7915 mm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐIỆN 1.6 TẤN
Đặc tính kỹ thuật 1.1 Nhà Sản xuất   STILL ( Đức)
1.2 Model   RX 20-16P
1.3 Động cơ chay   Electric
1.4 Kiểu điều khiển   Rider seated
1.5 Trọng lượng nâng Q                kg 1600
1.6 Tâm tải c               mm 500
1.8 Khoảng cách tâm bánh tải x               mm 355
1.9 Khoảng cách bánh xe trước và sau y               mm 1410
Trọng lượng 2.1 Trọng lượng xe kg 2916
2.2 Tải trọng  lên trục trước ( toàn tải) kg 3915
2.2.1 Tải trọng lên trục sau ( toàn tải ) kg 602
2.3 Tải trọng lên bánh trước ( không tải) kg 1345
2.3.1 Tải trọng lên trục sau ( không tải) kg 1571
Lốp | Khung 3.1 Kiểu bánh xe   superelastic
3.2 Đường kính bánh trước   18×7-8
3.3 Đường kính bánh sau   16×6-8
3.5 Số lượng bánh trước  (x = drive wheel)   2x
3.5.1 Số lượng bánh sau (x = drive wheel)   2
3.6 Bề rộng tâm giữa hai bánh trước b10            mm 932
3.7 Bề rộng tâm giữa hai bánh sau b11            mm 865
Số đo cơ bản 4.1 Góc nghiêng của thang nâng về phía trước ° 3
4.1.1 Góc nghiêng của thang nâng về phía sau ° 8
4.2 Chiều cao xe khi hạ xuống h1              mm 2060
4.3 Khoảng nâng tự do h2              mm 883
4.4 Chiều cao nâng hàng h3              mm 3175
4.5 Chiều  cao nhất của xe khi nâng cao. h4             mm 4319
4.7 Chiều cao của mái che ( cabin) h6              mm 2082
4.8 Chiều cao của nghế ngồi h7              mm 1015
4.19 Chiều dài xe có càng nâng l1               mm 2861
4.2 Chiều dài xe không có càng nâng l2               mm 2061
4.21 Chiều rộng xe b1              mm 1099
4.22 Độ dầy càng nâng s               mm 40
4.22.1 Độ rộng của càng nâng e               mm 80
4.22.2 Chiều dài của càng nâng l                mm 1150
4.24 Chiều rộng vận chuyển của càng nâng b3             mm 980
4.31 Khe hở giữa gầm xe và mặt đất khi có tải m1            mm 90
4.33 Độ rộng làm việc của xe cho  pallets 1000 x 1200 wide Ast           mm 3408
4.34 Độ rộng làm việc của xe cho pallets 800 x 1200 long Ast           mm 3607
4.35 Bán kính qua xe Wa            mm 1852
Thông số hoạt động 5.1 Tốc độ khi có tải km/h 16
5.1.1 Tốc độ khi không tải km/h 16
5.2 Tốc độ nâng khi có tải m/s 0.43
5.2.1 tốc độ nâng khi không tải m/s 0.6
5.3 Tốc độ hạ khi có tải m/s 0.51
5.3.1 Tốc độ hạ khi không tải m/s 0.47
5.5 Lực kéo khi có tải N 3200
5.5.1 Lực kéo khi không tải N 3340
5.6 Lực kéo lớn nhất khi có tải N 9250
5.6.1 Lực kéo lớn nhất khi không tải N 9120
5.7 Độ leo dốc khi có tải % 12.7
5.7.1 Độ leo dốc khi không tải % 19.9
5.8 Độ leo dốc lón nhất khi có tải % 21
5.8.1 Độ leo dốc lớn nhất khi không tải % 25.4
5.9 Gia tốc khi có tải s 4.1
5.9.1 Gia tốc khi không tải s 4
5.1 Phanh   elect./mech.
Động cơ 6.1 Công xuất động cơ chạy kW 2 x 4.5
6.2 Công xuất động cơ thủy lực kW 9
6.4 Điện Áp ắc quy U           V 48
  6.4.1 Dung lượng ác quy K 5       Ah 575L
6.5 Trọng lượng ác qui kg 856
6.6 Tiêu thụ năng lượng 60 VDI làm việc chu kỳ / giờ kWh/h 4.4